- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
qua đời; từ trần
Anh ấy suýt mất mạng.
qua đời; từ trần
Anh ấy suýt mất mạng.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
qua đời; từ trần
qua đời; từ trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.