- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất chức; bị cách chức (quan chức)
Anh ấy đã mất chức vì phạm lỗi.
mất chức; bị cách chức (quan chức)
Anh ấy đã mất chức vì phạm lỗi.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
mất chức; bị cách chức (quan chức)
mất chức; bị cách chức (quan chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.