- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
Thức ăn ở đây rất phong phú.
sung túc; dồi dào; đầy đủ
Chúng tôi có đủ thức ăn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
Thức ăn ở đây rất phong phú.
sung túc; dồi dào; đầy đủ
Chúng tôi có đủ thức ăn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.