- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
sáo myna đồi (Gracula religiosa)
Chim yểng có thể học tiếng người nói.
sáo myna đồi (Gracula religiosa)
Chim yểng có thể học tiếng người nói.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
sáo myna đồi (Gracula religiosa)
sáo myna đồi (Gracula religiosa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.