- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
tháng Chín; tháng 9
Thời tiết tháng 9 rất đẹp.
tháng Chín; tháng 9
Thời tiết tháng 9 rất đẹp.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tháng Chín; tháng 9
tháng Chín; tháng 9
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.