- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
cầu hòa; xin giảng hòa
Họ đã cầu hòa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
cầu hòa; xin giảng hòa
Họ đã cầu hòa.
cầu hòa; xin giảng hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.