- 幺yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)
- ⼳hương(âm vị (bộ ấp/邑))
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
vùng nông thôn; ở chốn thôn quê
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.
vùng nông thôn; miền quê
Tôi thích cuộc sống nông thôn.
vùng thôn quê; nông thôn
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
vùng nông thôn; ở chốn thôn quê
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.
vùng nông thôn; miền quê
Tôi thích cuộc sống nông thôn.
vùng thôn quê; nông thôn
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
vùng nông thôn; ở chốn thôn quê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.