- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp
Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ thư pháp.
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
nhóm học văn; hội đọc sách (thời xưa)
hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp
Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ thư pháp.
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
nhóm học văn; hội đọc sách (thời xưa)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp
hội thư pháp; câu lạc bộ thư pháp
hội văn chương (xưa); nhóm văn học
Anh ấy đã tham gia một hội văn học.
hội văn chương (xưa); nhóm văn học
Anh ấy đã tham gia một hội văn học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.