- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
tập thư tín; tuyển tập thư từ
Anh ấy đã xuất bản một tập thư của riêng mình.
tập thư tín; tuyển tập thư từ
Anh ấy đã xuất bản một tập thư của riêng mình.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập thư tín; tuyển tập thư từ
tập thư tín; tuyển tập thư từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.