- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
phong thái học thức; khí chất thư sinh
Anh ấy có khí chất học giả.
khí chất học thức; vẻ thư sinh
Anh ấy có vẻ ngoài rất tri thức.
phong thái học thức; khí chất thư sinh
Anh ấy có khí chất học giả.
khí chất học thức; vẻ thư sinh
Anh ấy có vẻ ngoài rất tri thức.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phong thái học thức; khí chất thư sinh
phong thái học thức; khí chất thư sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.