- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
mã số sách (đặc biệt là ISBN)
Số sách của cuốn sách này là bao nhiêu?
mã số sách (đặc biệt là ISBN)
Số sách của cuốn sách này là bao nhiêu?
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
mã số sách (đặc biệt là ISBN)
mã số sách (đặc biệt là ISBN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.