- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)
Dấu ngoặc kép là để biểu thị tên sách.
dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)
Dấu ngoặc kép là để biểu thị tên sách.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)
dấu ngoặc tên sách 《》(dấu câu dùng cho tên sách, tác phẩm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.