- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bàn học; bàn làm việc
Bàn học của tôi rất sạch sẽ.
bàn viết; bàn làm việc (danh từ đo lường: 張[zhang1])
bàn học; bàn làm việc
Bàn học của tôi rất sạch sẽ.
bàn viết; bàn làm việc (danh từ đo lường: 張[zhang1])
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bàn học; bàn làm việc
bàn học; bàn làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.