- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)
Phổi sách là cơ quan hô hấp của nhện.
phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)
Phổi sách là cơ quan hô hấp của nhện.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)
phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.