- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
trang sách
Cuốn sách này có ba trăm trang.
trang sách
Cuốn sách này có ba trăm trang.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang sách
trang sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.