- ⺈trảo(móng vuốt (tay cào))
- 彐kệ(tay cầm giữ)
- 亅quyết(móc câu, giật lại)
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
tranh thủ; phấn đấu giành được
中努力获得或赢得某样东西nǔlì huòdé huò yíngdé mǒuyàng dōngxi
Chúng tôi đấu tranh vì hòa bình.
phấn đấu giành lấy; tranh thủ
中努力获得或实现某个目标nǔlì huòdé huò shíxiàn mǒu gè mùbiāo
Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.
tranh thủ; phấn đấu giành được
中努力获得或赢得某样东西nǔlì huòdé huò yíngdé mǒuyàng dōngxi
Chúng tôi đấu tranh vì hòa bình.
phấn đấu giành lấy; tranh thủ
中努力获得或实现某个目标nǔlì huòdé huò shíxiàn mǒu gè mùbiāo
Chúng ta nên đấu tranh vì hòa bình.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
tranh thủ; phấn đấu giành được
tranh thủ; phấn đấu giành được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tranh thủ; phấn đấu giành được
中努力得到或实现某个目标nǔlì huòdào huò shíxiàn mǒuge mùbiāo
Chúng tôi tranh thủ thời gian.
tranh thủ; phấn đấu giành được
中努力得到或实现某个目标nǔlì huòdào huò shíxiàn mǒuge mùbiāo
Chúng tôi tranh thủ thời gian.