- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
Anh ấy làm việc trong một đơn vị sự nghiệp công.
đơn vị sự nghiệp (tổ chức công lập phi doanh nghiệp); (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty
Anh ấy muốn làm việc trong một doanh nghiệp.
đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
Anh ấy làm việc trong một đơn vị sự nghiệp công.
đơn vị sự nghiệp (tổ chức công lập phi doanh nghiệp); (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty
Anh ấy muốn làm việc trong một doanh nghiệp.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)