- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
Anh ấy có tinh thần cống hiến cho công việc rất mạnh mẽ.
tham vọng nghề nghiệp; chí tiến thủ trong sự nghiệp
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
Anh ấy có tinh thần cống hiến cho công việc rất mạnh mẽ.
tham vọng nghề nghiệp; chí tiến thủ trong sự nghiệp
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.