- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
Đường sự nghiệp của bạn rất dài.
(lóng) khe ngực; rãnh ngực
Cô ấy có một “đường sự nghiệp” rất sâu.
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
Đường sự nghiệp của bạn rất dài.
(lóng) khe ngực; rãnh ngực
Cô ấy có một “đường sự nghiệp” rất sâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)
đường sự nghiệp (trong tướng tay); đường số phận (chạy dọc lòng bàn tay)