- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
Anh ấy đã thi đậu vào biên chế sự nghiệp.
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
Anh ấy đã thi đậu vào biên chế sự nghiệp.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
biên chế sự nghiệp công; (mở rộng) vị trí biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.