- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc; chuyện; việc làm
中工作;职业gōngzuò;zhíyè
Bạn có việc gì không?
việc; chuyện; sự việc
中需要做或处理的事情xūyào zuò huò chǔlǐ de shìqing
Đây là việc của tôi.
việc; chuyện; việc làm
中工作;职业gōngzuò;zhíyè
Bạn có việc gì không?
việc; chuyện; sự việc
中需要做或处理的事情xūyào zuò huò chǔlǐ de shìqing
Đây là việc của tôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc; chuyện; việc làm
việc; chuyện; việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
việc cần giải quyết; chuyện; việc
中需要处理的事情xūyào chǔlǐ de shìqing
Chuyện này hơi khó giải quyết.
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
中要做的工作或发生的情况yào zuò de gōngzuò huò fāshēng de qíngkuàng
Bạn có chuyện gì không?
chuyện; việc; sự việc; (khẩu) lắm chuyện; hay gây sự
中需要做的事情;麻烦或问题xūyào zuòde shìqing; máfan huòzhě wèntí
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
中麻烦的事情或问题máfan de shìqing huò wèntí
Chuyện này hơi rắc rối.
(khẩu, phương ngữ Bắc) khó tính; hay đòi hỏi
中人很难满足;不容易伺候rén hěn nán mǎnyuè; búróngyì cìhou
Anh ấy là một người rất khó tính.
việc cần giải quyết; chuyện; việc
中需要处理的事情xūyào chǔlǐ de shìqing
Chuyện này hơi khó giải quyết.
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
中要做的工作或发生的情况yào zuò de gōngzuò huò fāshēng de qíngkuàng
Bạn có chuyện gì không?
chuyện; việc; sự việc; (khẩu) lắm chuyện; hay gây sự
中需要做的事情;麻烦或问题xūyào zuòde shìqing; máfan huòzhě wèntí
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
中麻烦的事情或问题máfan de shìqing huò wèntí
Chuyện này hơi rắc rối.
(khẩu, phương ngữ Bắc) khó tính; hay đòi hỏi
中人很难满足;不容易伺候rén hěn nán mǎnyuè; búróngyì cìhou
Anh ấy là một người rất khó tính.