- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
Chúng ta nên chuẩn bị trước.
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
Chúng ta nên chuẩn bị trước.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.