- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Sự kiện này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
sự biến; biến cố bất ngờ
Sự biến lần này ảnh hưởng rất lớn.
sự biến; biến cố; biến động
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Sự kiện này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
sự biến; biến cố bất ngờ
Sự biến lần này ảnh hưởng rất lớn.
sự biến; biến cố; biến động
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.