- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
Sự thông minh sau sự việc thì vô dụng.
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
Sự thông minh sau sự việc thì vô dụng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
Khôn sau; thông minh sau sự việc (nhìn lại mới thấy rõ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.