nhĩ · tai
ěr (er3)
Bộ thủ số 128 · 6 nét (第 128 部首 · 6 画 dì 128 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽿ (nhĩ) — nghĩa: tai, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả cơ quan tai con người trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng gốc thể hiện khóe tai và thùy tai.
Mẹo nhớ: Hình bộ thủ nhĩ giống một cái tai nằm ngang với khóe tai ở trên và thùy tai dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
34 chữtai; lỗ tai
6 nét
trợ từ nghi vấn (văn cổ)
8 nét
dùng trong từ "ráy tai"
8 nét
(văn) tai to; vành tai lớn
9 nét
xấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
10 nét
rùng mình; sửng sốt; vươn cao; kích động
10 nét
tên đệm; (dùng trong tên người)
10 nét
đắm chìm; say mê; đam mê
10 nét
(văn) sáng ngời; rực rỡ
10 nét
thì thầm; (họ) Nhiếp
10 nét
(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
HSK 611 nét
điếc tai; điếc
HSK 711 nét
chức vụ; chức; nhiệm vụ
11 nét
tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)
11 nét
(văn) lắng nghe; lắng tai nghe
11 nét
dùng trong từ "ráy tai"
11 nét
liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)
12 nét
- 聎tiāo
ù tai; tiếng ve trong tai (chứng nhĩ minh)
12 nét
ồn ào; náo loạn
12 nét
thánh; thần thánh
13 nét
thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)
HSK 713 nét
nghe; ngửi (mùi)
HSK 214 nét
tụ họp; tập hợp; tụ tập
HSK 414 nét
- 聝guó
cắt tai trái của kẻ bị giết (tục lệ cổ đại)
14 nét
thông minh; sáng suốt
14 nét
thông minh; sáng dạ
15 nét
- 聨lián
liên kết; liên hợp
15 nét
điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê
15 nét
(văn) thính; thông minh; sáng dạ
15 nét
biến thể cũ của chữ "liên"; liên kết; kết hợp
16 nét
khó đọc; khó phát âm
16 nét
âm thanh; tiếng; giọng
HSK 517 nét
nghe; lắng nghe
19 nét
nghe; lắng nghe
HSK 122 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.