- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
Báo cáo này có cơ sở thực tế không?
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
Báo cáo này có cơ sở thực tế không?
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.