- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
giá đỡ xoay (đầu tripod); Vân Đài
Cái đầu tripod này rất chắc chắn.
giá đỡ xoay (đầu tripod); Vân Đài
Cái đầu tripod này rất chắc chắn.