- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
đám mây; áng mây
Những đám mây trên trời rất đẹp.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
đám mây; áng mây
Những đám mây trên trời rất đẹp.
đám mây; áng mây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.