- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
đám mây; điện toán đám mây
Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây.
đỉnh mây; tầng mây cao; (bóng) đám mây (điện toán đám mây)
Máy bay bay trên mây.
đám mây; điện toán đám mây
Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây.
đỉnh mây; tầng mây cao; (bóng) đám mây (điện toán đám mây)
Máy bay bay trên mây.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đám mây; điện toán đám mây
đám mây; điện toán đám mây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.