- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
tụ tập đông đảo; vân tập
Mọi người từ khắp nơi đổ về đây.
hướng tới; quy tụ; xu hướng
Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.
ùa tới; ào ào kéo đến
tụ tập đông đảo; vân tập
Mọi người từ khắp nơi đổ về đây.
hướng tới; quy tụ; xu hướng
Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.
ùa tới; ào ào kéo đến
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ tập đông đảo; vân tập
tụ tập đông đảo; vân tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mọi người từ khắp nơi đổ về.
Mọi người từ khắp nơi đổ về.