- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây mưa; (bóng) chuyện ái ân; quan hệ tình dục
Sau mưa, không khí trong lành.
mây mưa (bóng) quan hệ tình dục
Chuyện mây mưa không nên nói với người ngoài.
mây mưa; (bóng) chuyện ái ân; quan hệ tình dục
Sau mưa, không khí trong lành.
mây mưa (bóng) quan hệ tình dục
Chuyện mây mưa không nên nói với người ngoài.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mây mưa; (bóng) chuyện ái ân; quan hệ tình dục
mây mưa; (bóng) chuyện ái ân; quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.