- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại
Chúng ta nên trao đổi thông tin.
thông suốt lẫn nhau; trao đổi qua lại; tương thông
Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.
thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại
Chúng ta nên trao đổi thông tin.
thông suốt lẫn nhau; trao đổi qua lại; tương thông
Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại
thông suốt với nhau; liên thông; trao đổi qua lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.