- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo Hiệp ước Nam Kinh 1842 sau Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất: Quảng Châu, Phúc Châu, Ninh Ba, Hạ Môn và Thượng Hải)
năm cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo Hiệp ước Nam Kinh 1842 sau Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất: Quảng Châu, Phúc Châu, Ninh Ba, Hạ Môn và Thượng Hải)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
năm cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo Hiệp ước Nam Kinh 1842 sau Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất: Quảng Châu, Phúc Châu, Ninh Ba, Hạ Môn và Thượng Hải)
năm cảng thông thương (mở cửa buôn bán theo Hiệp ước Nam Kinh 1842 sau Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất: Quảng Châu, Phúc Châu, Ninh Ba, Hạ Môn và Thượng Hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.