- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
huyện Ngũ Đài, thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây(kế thừa)
Huyện Ngũ Đài ở tỉnh Sơn Tây.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Ngũ Đài, thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây(kế thừa)
Huyện Ngũ Đài ở tỉnh Sơn Tây.
huyện Ngũ Đài, thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.