- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngày mùng năm; số năm; cỡ số năm
中序列中第五个的顺序数字xùliè zhōng dì wǔ gè de shùnxù shùzì
Hôm nay là ngày mùng năm.
ngày mồng năm (của tháng)
中每个月的第五天měi ge yuè de dì wǔ tiān
Hôm nay là ngày mùng năm.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ngày mùng năm; số năm; cỡ số năm
中序列中第五个的顺序数字xùliè zhōng dì wǔ gè de shùnxù shùzì
Hôm nay là ngày mùng năm.
ngày mồng năm (của tháng)
中每个月的第五天měi ge yuè de dì wǔ tiān
Hôm nay là ngày mùng năm.
ngày mùng năm; số năm; cỡ số năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.