- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)
Món ăn này có năm vị.
năm vị (chua, ngọt, đắng, cay, mặn); ngũ vị; đủ mùi vị
Món ăn này có đủ các loại hương vị.
ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)
Món ăn này có năm vị.
năm vị (chua, ngọt, đắng, cay, mặn); ngũ vị; đủ mùi vị
Món ăn này có đủ các loại hương vị.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)
ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.