- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Bộ quần áo này có nhiều màu.
năm màu (ngũ sắc: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen); nhiều màu sắc
Cầu vồng có năm màu.
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Bộ quần áo này có nhiều màu.
năm màu (ngũ sắc: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen); nhiều màu sắc
Cầu vồng có năm màu.
năm màu (xanh, đỏ, vàng, trắng, đen); sặc sỡ; ngũ sắc
Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.