- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)(kế thừa)
Phật tử không ăn ngũ huân.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)(kế thừa)
Phật tử không ăn ngũ huân.
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.