- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
hộp trục giữa (trong khung xe đạp)
Khung xe đạp này bị hỏng rồi.
ngũ thông (Phật giáo: năm thần thông, viết tắt của ngũ thần thông)
hộp trục giữa (trong khung xe đạp)
Khung xe đạp này bị hỏng rồi.
ngũ thông (Phật giáo: năm thần thông, viết tắt của ngũ thần thông)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hộp trục giữa (trong khung xe đạp)
hộp trục giữa (trong khung xe đạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.