- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chạy trốn; bỏ trốn
Anh ta chạy trốn khắp nơi.
lưu vong; đào tẩu; liều mạng
Anh ta lưu vong khắp nơi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chạy trốn; bỏ trốn
Anh ta chạy trốn khắp nơi.
lưu vong; đào tẩu; liều mạng
Anh ta lưu vong khắp nơi.
chạy trốn; bỏ trốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.