- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ quá cố; mẹ đã mất
Anh ấy thường nhớ về người mẹ đã khuất.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ quá cố; mẹ đã mất
Anh ấy thường nhớ về người mẹ đã khuất.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ quá cố; mẹ đã mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.