- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
Chúng tôi gặp nhau ở nhà ga.
gặp nhau; hội tụ; giao nhau
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở nhà ga.
hội tụ; giao nhau
Hai con đường giao nhau ở đây.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
Chúng tôi gặp nhau ở nhà ga.
gặp nhau; hội tụ; giao nhau
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở nhà ga.
hội tụ; giao nhau
Hai con đường giao nhau ở đây.
gặp nhau; hội tụ; thanh toán
Chúng tôi đã gặp nhau.
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gặp nhau; hội tụ; thanh toán
Chúng tôi đã gặp nhau.