- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại
Anh ấy đã được bảo lãnh.
nộp tiền bảo lãnh; tại ngoại hầu tra
nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại
Anh ấy đã được bảo lãnh.
nộp tiền bảo lãnh; tại ngoại hầu tra
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại
nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.