- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bàn giao (chức vụ); từ nhiệm; nhượng lại cho người kế nhiệm
Anh ấy đã giao lại tất cả trách nhiệm.
bàn giao (chức vụ); từ nhiệm; nhượng lại cho người kế nhiệm
Anh ấy đã giao lại tất cả trách nhiệm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
bàn giao (chức vụ); từ nhiệm; nhượng lại cho người kế nhiệm
bàn giao (chức vụ); từ nhiệm; nhượng lại cho người kế nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.