- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bán nông sản cho nhà nước theo quy định
Nông dân bán lương thực cho nhà nước.
bán nông sản cho nhà nước theo quy định
Nông dân bán lương thực cho nhà nước.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bán nông sản cho nhà nước theo quy định
bán nông sản cho nhà nước theo quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.