- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Anh ấy là một giao dịch viên.
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
Anh ấy là một nhà giao dịch chứng khoán.
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Anh ấy là một giao dịch viên.
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
Anh ấy là một nhà giao dịch chứng khoán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.