- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bàn giao ca; bàn giao công việc cho ca tiếp theo
Anh ấy đang giao ban.
bàn giao ca; bàn giao công việc cho ca tiếp theo
Anh ấy đang giao ban.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
bàn giao ca; bàn giao công việc cho ca tiếp theo
bàn giao ca; bàn giao công việc cho ca tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.