- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi
Họ khoác tay nhau đi.
khoác tay nhau; đi sánh vai
Họ đi sánh bước bên nhau.
kề vai sát cánh; (bóng) sượt qua nhau (bỏ lỡ cơ hội)
Họ lướt qua nhau rất gần.
khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi
Họ khoác tay nhau đi.
khoác tay nhau; đi sánh vai
Họ đi sánh bước bên nhau.
kề vai sát cánh; (bóng) sượt qua nhau (bỏ lỡ cơ hội)
Họ lướt qua nhau rất gần.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi
khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.