- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
thời hạn giao hàng; thời gian giao hàng
Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
thời hạn giao hàng; ngày giao hàng
Vui lòng xác nhận ngày giao hàng.
thời hạn giao hàng; thời gian giao hàng
Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
thời hạn giao hàng; ngày giao hàng
Vui lòng xác nhận ngày giao hàng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời hạn giao hàng; thời gian giao hàng
thời hạn giao hàng; thời gian giao hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.