- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
Giao Chỉ là miền Bắc Việt Nam.
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
Giao Chỉ là miền Bắc Việt Nam.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.